Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể đạt tới được.danh từ
Ví dụ
-
A attainability helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ətˌeɪnəbˈɪlɪti/
A attainability helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép