Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.danh từ
- Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.danh từ
Ví dụ
-
They feared attainder after the unfair trial.
-
The king signed a bill of attainder against the rebels.
-
bill of attainder
lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép