TanroDictionary Sổ từ

attainder

/əˈteɪndɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.danh từ
  2. Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.danh từ

Ví dụ

  1. They feared attainder after the unfair trial.

  2. The king signed a bill of attainder against the rebels.

  3. bill of attainder

    lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép