Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attain.động từ
Tiếng Nhật
- 到達とうたつsự đạt đến, đạt tới, đến nơi
Ví dụ
-
He will attaining the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép