TanroDictionary Sổ từ

attaining

/əˈteɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attain.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will attaining the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép