TanroDictionary Sổ từ

attainment

/əˈteɪnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đạt được.danh từ
  2. Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her academic attainment is truly impressive to all her peers.

  2. Her many attainments impressed everyone at school.

  3. an end easy of attainment

    mục đích dễ đạt

  4. hopes impossible of attainment

    những hy vọng không sao đạt được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép