Nghĩa tiếng Việt
- Sự đạt được.danh từ
- Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her academic attainment is truly impressive to all her peers.
-
Her many attainments impressed everyone at school.
-
an end easy of attainment
mục đích dễ đạt
-
hopes impossible of attainment
những hy vọng không sao đạt được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép