TanroDictionary Sổ từ

attaint

/əˈteɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.động từ
  2. Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự... ).động từ
  3. Nhiễm (bệnh).động từ
  4. Buộc tội, kết tội, tố cáo.động từ
  5. Vết nhơ, vết hoen ố.danh từ

Ví dụ

  1. The old law could attaint his property.

  2. Rumors may attaint a person's good name.

  3. The wound could attaint the patient with disease.

  4. They tried to attaint him with a false charge.

  5. That lie left a lasting attaint on her name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép