Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.động từ
- Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự... ).động từ
- Nhiễm (bệnh).động từ
- Buộc tội, kết tội, tố cáo.động từ
- Vết nhơ, vết hoen ố.danh từ
Ví dụ
-
The old law could attaint his property.
-
Rumors may attaint a person's good name.
-
The wound could attaint the patient with disease.
-
They tried to attaint him with a false charge.
-
That lie left a lasting attaint on her name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép