TanroDictionary Sổ từ

attended

/əˈtɛndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Station đài/trạm có người (quản lý).động từ

Ví dụ

  1. The station was attended all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép