Nghĩa tiếng Việt
- Station đài/trạm có người (quản lý).động từ
Ví dụ
-
The station was attended all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtɛndəd/
The station was attended all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép