TanroDictionary Sổ từ

attendee

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Who are the attendees of this meeting?

    Ai là những người tham dự của cuộc họp này?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép