Nghĩa tiếng Việt
- Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi.động từ
- Làm yếu đi.động từ
- Làm loãng.động từ
- Làm tắt dần, làm suy giảm.động từ
- Mỏng bớt, mảnh bớt.tính từ
- Gầy còm, mảnh dẻ.tính từ
- Yếu đi, giảm bớt.tính từ
- Loãng đi.tính từ
Ví dụ
-
The wires attenuate when stretched too far.
-
Sleep loss can attenuate your focus.
-
Please attenuate the juice with water.
-
The noise began to attenuate after midnight.
-
A thin attenuate branch bent in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép