Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.danh từ
- Lời chứng, lời cung khai làm chứng.danh từ
- Sự thề, sự tuyên thệ.danh từ
- Sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai).danh từ
Tiếng Nhật
- 認証にんしょうsự chứng nhận, xác thực
Ví dụ
-
The document needs attestation from a witness.
-
Her attestation helped prove the story.
-
The judge asked for attestation before signing.
-
The ceremony included attestation for new officers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép