TanroDictionary Sổ từ

attestation

/ˌætɛˈsteɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.danh từ
  2. Lời chứng, lời cung khai làm chứng.danh từ
  3. Sự thề, sự tuyên thệ.danh từ
  4. Sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The document needs attestation from a witness.

  2. Her attestation helped prove the story.

  3. The judge asked for attestation before signing.

  4. The ceremony included attestation for new officers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép