Nghĩa tiếng Việt
- Không có gác xép.tính từ
Ví dụ
-
We stayed in an atticless apartment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætɪkəlzɪz/
We stayed in an atticless apartment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép