Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của atticdanh từ
Ví dụ
-
Old books filled the attics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætɪks/
Old books filled the attics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép