Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo; đồ trang điểm.danh từ
- Sừng hươu, sừng nai.danh từ
- Mặc quần áo cho; trang điểm cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her wedding attire was simple and elegant.
-
The deer lost one attire in the field.
-
He learned to attire the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép