Nghĩa tiếng Việt
- Lấy dáng, làm điệu bộ.động từ
Ví dụ
-
She attitudinized for the camera during the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌætəˈtuːdənaɪz/
She attitudinized for the camera during the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép