Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy ra.danh từ
- Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 帰属きぞくsự thuộc về, quy thuộc, chủ quyền
Ví dụ
-
The report made no attribution for the mistake.
-
The manager had the attribution to approve changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép