TanroDictionary Sổ từ

attribution

/ˌætrɪˈbjuːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quy ra.danh từ
  2. Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report made no attribution for the mistake.

  2. The manager had the attribution to approve changes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép