Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với là thuộc ngữ, với tính cách thuộc ngữD
Ví dụ
-
They worked attributively all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtrɪbjətɪvli/
They worked attributively all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép