Nghĩa tiếng Việt
- Sự cọ mòn.danh từ
- Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.danh từ
- Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.danh từ
Tiếng Nhật
- 離反りはんsự xa lánh, ly khai, bỏ đi
Ví dụ
-
The metal showed clear attrition over time.
-
The long war of attrition lasted for years.
-
His attrition brought deep regret.
-
a war of attrition
chiến tranh tiêu hao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép