TanroDictionary Sổ từ

attrition

/əˈtrɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cọ mòn.danh từ
  2. Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.danh từ
  3. Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The metal showed clear attrition over time.

  2. The long war of attrition lasted for years.

  3. His attrition brought deep regret.

  4. a war of attrition

    chiến tranh tiêu hao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép