TanroDictionary Sổ từ

attuning

/ˈætənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attune.động từ

Ví dụ

  1. She is attuning her ears to the sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép