Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attune.động từ
Ví dụ
-
She is attuning her ears to the sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætənɪŋ/
She is attuning her ears to the sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép