TanroDictionary Sổ từ

aubade

/əʊˈbɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc nhạc sớm.danh từ

Ví dụ

  1. She sang an aubade as the sun rose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép