Nghĩa tiếng Việt
- Khúc nhạc sớm.danh từ
Ví dụ
-
She sang an aubade as the sun rose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊˈbɑːd/
She sang an aubade as the sun rose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép