TanroDictionary Sổ từ

auburn

/ˈɔːbən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu nâu vàng (tóc).tính từ

Ví dụ

  1. Her auburn hair shone in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép