TanroDictionary Sổ từ

auction

/ˈɔːkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán đấu giá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to put the old car up for auction.

  2. to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction

    bán đấu giá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép