Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán đấu giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to put the old car up for auction.
-
to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction
bán đấu giá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép