Nghĩa tiếng Việt
- Táo bạo.D
- Trơ trẽn, trâng tráo.D
Ví dụ
-
I read the note audaciously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔˈdeɪʃəsli/
I read the note audaciously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép