Nghĩa tiếng Việt
- Thử nghe, thi+? thính âm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the audible test yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔdəbəl ˈtɛst/
She saw the audible test yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép