Nghĩa tiếng Việt
- Giọng nghe được.danh từ
Ví dụ
-
She saw the audible tone yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔdəbəl ˈtoʊn/
She saw the audible tone yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép