Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, rành rành.D
Ví dụ
-
I read the note audibly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːdəbli/
I read the note audibly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép