Nghĩa tiếng Việt
- Băng âm (tần).danh từ
Tiếng Nhật
- 録音テープろくおんテープbăng ghi âm
Ví dụ
-
She saw the audio tape yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔdiˌoʊ ˈteɪp/
She saw the audio tape yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép