Nghĩa tiếng Việt
- Tần số âm thanh.danh từ
Ví dụ
-
The radio uses audiofrequency signals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊdiːˈfɜːəsniːk/
The radio uses audiofrequency signals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép