TanroDictionary Sổ từ

audiogenic

/ˌɔdioʊˈdʒɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo nên bởi những tần số tương ứng với sóng âm thanh.tính từ

Ví dụ

  1. The audiogenic test used sound waves to make light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép