Nghĩa tiếng Việt
- Tạo nên bởi những tần số tương ứng với sóng âm thanh.tính từ
Ví dụ
-
The audiogenic test used sound waves to make light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔdioʊˈdʒɛnɪk/
The audiogenic test used sound waves to make light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép