TanroDictionary Sổ từ

audiotypist

/ˈɔːdiːəʊˌtaɪpst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghe băng ghi âm và các loại hình máy móc để nghe.danh từ

Ví dụ

  1. An audiotypist listened and typed every word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép