Nghĩa tiếng Việt
- Người nghe băng ghi âm và các loại hình máy móc để nghe.danh từ
Ví dụ
-
An audiotypist listened and typed every word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːdiːəʊˌtaɪpst/
An audiotypist listened and typed every word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép