Nghĩa tiếng Việt
- Nghe nhìn; thính thị.tính từ
Tiếng Nhật
- 視聴覚しちょうかくthị giác và thính giác, nghe nhìn
Ví dụ
-
We used audiovisual tools for the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔdiˌoʊˈvɪʒəwəl/
We used audiovisual tools for the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép