TanroDictionary Sổ từ

auditing

/ˈɔdətin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của audit.động từ
  2. Kiểm tra quản lý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was auditing the school records all morning.

  2. The auditing report found no major issues.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép