Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của audit.động từ
- Kiểm tra quản lý.tính từ
Tiếng Nhật
- 聴講ちょうこうsự nghe giảng, dự thính
Ví dụ
-
She was auditing the school records all morning.
-
The auditing report found no major issues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép