Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thính giả, giảng đường.danh từ
Tiếng Nhật
- 講堂こうどうgiảng đường, hội trường
Ví dụ
-
The auditorium filled up before the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːdɪˈtɔːriəm/
The auditorium filled up before the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép