Nghĩa tiếng Việt
- Toán tố thứ nhất (toán cộng).danh từ
- Số bị cộng; số hạng thứ hai.danh từ
Ví dụ
-
The augend appears first in the sum.
-
In 3 plus 4, three is the augend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép