Nghĩa tiếng Việt
- Cái gì.danh từ
- Chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó.D
Ví dụ
-
If you have aught to say, please speak now.
-
For aught I know, the store will be closed.
-
if you have aught to say
nếu anh có cái gì muốn nói
-
for aught I know
trong chừng mực mà tôi biết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép