Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của augment.động từ
Tiếng Nhật
- 増補ぞうほsự bổ sung, tăng bổ (sách)
Ví dụ
-
She is augmenting her savings each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép