Nghĩa tiếng Việt
- Thuật bói toán.tính từ
- Là điềm báo trước; có ý nghĩa đối với tương lai.tính từ
Ví dụ
-
They followed an augural sign before travel.
-
The dark sky felt augural of heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép