TanroDictionary Sổ từ

augural

/ˈɔːɡəəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật bói toán.tính từ
  2. Là điềm báo trước; có ý nghĩa đối với tương lai.tính từ

Ví dụ

  1. They followed an augural sign before travel.

  2. The dark sky felt augural of heavy rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép