TanroDictionary Sổ từ

auguring

/ˈɔːɡərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của augur.động từ

Ví dụ

  1. He will auguring the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép