Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc triều đại Augustus Caesar khi nền văn học La Mã hưng thịnh.tính từ
- Cổ điển, kiểu cách (nói về ).tính từ
Ví dụ
-
The poem has an Augustan style and balance.
-
Her speech sounded augustan and old-fashioned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép