TanroDictionary Sổ từ

augustan

/ɔːˈɡʌstən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc triều đại Augustus Caesar khi nền văn học La Mã hưng thịnh.tính từ
  2. Cổ điển, kiểu cách (nói về ).tính từ

Ví dụ

  1. The poem has an Augustan style and balance.

  2. Her speech sounded augustan and old-fashioned.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép