TanroDictionary Sổ từ

auklet

/ˈɔːklət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất kì loài chim biển nhỏ nào trong chi Aethia, Cerorhinca và Ptychoramphus của họ Alcidae.danh từ

Ví dụ

  1. An auklet flew past the cold rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép