TanroDictionary Sổ từ

aulic

/ˈɔːlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều đình.tính từ

Ví dụ

  1. The aulic speech sounded formal and old.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép