TanroDictionary Sổ từ

aunt

/ɑːnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô, dì, thím, mợ, bác gái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My aunt sent me a postcard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép