TanroDictionary Sổ từ

aural harmonic

/ˈɔrəl hɑːrˈmɑːnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều âm dựa trên thính giác.danh từ

Ví dụ

  1. The aural harmonic was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép