Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu chuông (quay về).danh từ
Ví dụ
-
He kept the aural signal on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔrəl ˈsɪɡnəl/
He kept the aural signal on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép