Nghĩa tiếng Việt
- Có tai.tính từ
Ví dụ
-
The bird had an auriculate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔˈrɪkjələt/
The bird had an auriculate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép