TanroDictionary Sổ từ

aurignacian

/ˌɔrinˈjeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thời kỳ Ô-ri-nhắc.tính từ

Ví dụ

  1. The aurignacian tools were found in the cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép