Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ (để) rửa tai.danh từ
Ví dụ
-
She used an aurilave to clean her ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈerəˌleɪv/
She used an aurilave to clean her ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép