TanroDictionary Sổ từ

auroral

/ɔːˈrɔərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình minh, (thuộc) rạng đông.tính từ
  2. Ửng hồng, ánh hồng (như ánh mặt trời lúc rạng đông).tính từ
  3. Cực quang (nam cực quang, bắc cực quang).tính từ

Ví dụ

  1. We woke at auroral light and started early.

  2. The sky turned auroral pink above the hills.

  3. We saw auroral colors ripple across the night sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép