Nghĩa tiếng Việt
- Bình minh, (thuộc) rạng đông.tính từ
- Ửng hồng, ánh hồng (như ánh mặt trời lúc rạng đông).tính từ
- Cực quang (nam cực quang, bắc cực quang).tính từ
Ví dụ
-
We woke at auroral light and started early.
-
The sky turned auroral pink above the hills.
-
We saw auroral colors ripple across the night sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép