TanroDictionary Sổ từ

auspicate

/ˈaʊspɪˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc... ).động từ
  2. Báo điềm.động từ

Ví dụ

  1. They auspicate the new shop with a small ceremony.

  2. The dark clouds auspicate a stormy afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép