Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc... ).động từ
- Báo điềm.động từ
Ví dụ
-
They auspicate the new shop with a small ceremony.
-
The dark clouds auspicate a stormy afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép