TanroDictionary Sổ từ

auspiciousness

/ɔˈspɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.danh từ
  2. Sự thịnh vượng.danh từ

Ví dụ

  1. The bright morning felt full of auspiciousness.

  2. Their hard work led to great auspiciousness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép