Nghĩa tiếng Việt
- Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.danh từ
- Sự thịnh vượng.danh từ
Ví dụ
-
The bright morning felt full of auspiciousness.
-
Their hard work led to great auspiciousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép