Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.tính từ
- Mộc mạc, chân phương.tính từ
- Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.tính từ
- Chát (vị).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her austere rules kept the class quiet.
-
The room had an austere charm.
-
He lived an austere life with few comforts.
-
The tea tasted austere and sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép