TanroDictionary Sổ từ

autacoid

/ˈɔtəˌkɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích ức tố nội tiết, nội tiết tố.danh từ

Ví dụ

  1. The body releases an autacoid after stress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép